Cấu trúc hóa học và tính chất cơ bản
Công thức phân tử: C₃H₇NO₂, tương ứng với Alanine, một trong 20 axit amin tiêu chuẩn.
|
Công thức cấu trúc |
|
|
L-Alanine (dạng tự nhiên) |
CH₃CH(NH₂)COOH, axit -aminopropionic. |
|
D-Alanine (không-dạng tự nhiên) |
Enantiomer, thường được tìm thấy trong thành tế bào vi khuẩn. |
|
Tính chất vật lý và hóa học |
|
|
Trọng lượng phân tử |
89,09 g/mol. |
|
điểm nóng chảy |
297 độ (phân hủy). |
|
độ hòa tan |
Dễ tan trong nước, ít tan trong etanol. |
|
Điểm đẳng điện (pI) |
6.0, axit amin trung tính. |
Quy trình sản xuất
|
Phương pháp lên men vi sinh (chính thống) |
|
|
Sự căng thẳng |
Corynebacteria glutamicum, Escherichia coli (biến đổi gen). |
|
Nguyên liệu thô |
Các nguồn tài nguyên tái tạo như glucose và tinh bột ngô. |
|
Đặc trưng |
Environmentally friendly, high purity (>99%), phù hợp với tiêu chuẩn cấp thực phẩm. |
|
Tổng hợp enzyme |
Sử dụng enzym cố định để xúc tác cho phản ứng, điều kiện nhẹ nhàng và ít{0}sản phẩm phụ. |
Ví dụ sản phẩm điển hình
Nước tương có hàm lượng natri thấp
Alanine và kali glutamate được kết hợp để giảm 30% lượng muối.
Đồ uống thể thao
Chứa alanine + chất điện giải để cải thiện hiệu suất sức bền.
Thanh Protein thực vật
Tăng cường alanine để bù đắp sự thiếu hụt axit amin hạn chế trong protein ngũ cốc.
Tiêm axit amin y tế
Một thành phần quan trọng trong các chế phẩm hợp chất 18AA.
Ứng dụng y tế và thẩm mỹ
Lĩnh vực y tế
Thành phần dịch truyền: bổ sung axit amin cho bệnh nhân sau phẫu thuật hoặc bệnh nhân suy dinh dưỡng.
Thuốc trung gian: vitamin B6 tổng hợp, axit pantothenic, v.v.
Mỹ phẩm
Kem dưỡng ẩm: tăng cường chức năng hàng rào bảo vệ da (như tinh chất dưỡng ẩm, mặt nạ).
Điều chỉnh độ pH: duy trì độ dịu nhẹ của sản phẩm chăm sóc da.
Chú phổ biến: C₃H₇NO₂, Trung Quốc Nhà sản xuất, nhà máy C₃H₇NO₂

